Tìm thấy 1.039 hồ sơ cho “Văn Toan”.

  1. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 38 · Lô 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hải lựu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/11/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 395 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/5/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/1/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 35 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu K1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 8 · Khu N1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 15 · Khu N1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 185 · Hàng 5 · Lô IV Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1983 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 230 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1984 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 262 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 3/10/ Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 19N Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/4/1975 An táng tại: NTLS xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/11/1968 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Lạc Sơn, Huyện Lạc Sơn, Hoà Bình Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Xuân Huy, Xã Xuân Huy, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 344 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Toán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Lam Mỹ - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  2. Vũ Văn Toán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Nguyễn Công Trứ - Lê Chân - Hải Phòng Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Toàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nhật Thanh - Thái Bình - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
  4. Nguyễn Văn Toản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Cẩm Sơn - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Lương Văn Toản Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 20B Tx Hà Bắc - Hà Bắc Hy sinh: 23/08/1968
→ Xem cả 344 người trong các danh sách