Tìm thấy 1.039 hồ sơ cho “Văn Toan”.

  1. Lê Văn Toàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/11/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 17 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Toàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/6/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 309 · Lô Đ Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1957 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 70 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Toản Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/10/1964 An táng tại: NTLS xã Gio Mai, Xã Gio Mai, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lý Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 6 · Khu DC Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Toàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/7/1971 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Toán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lờ Văn Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1974 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 47 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Mai Văn Toàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Mai Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 50 · Lô 9B · Khu P Xem chi tiết →
  11. Mai Văn Toàn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M164 · Hàng H8 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
  12. Mai Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1947 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 37 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 4a Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô 6a Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 13c Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 30 · Lô 1B · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →

Còn 344 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Toán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Lam Mỹ - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  2. Vũ Văn Toán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Nguyễn Công Trứ - Lê Chân - Hải Phòng Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Toàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nhật Thanh - Thái Bình - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
  4. Nguyễn Văn Toản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Cẩm Sơn - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Lương Văn Toản Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 20B Tx Hà Bắc - Hà Bắc Hy sinh: 23/08/1968
→ Xem cả 344 người trong các danh sách