Tìm thấy 1.039 hồ sơ cho “Văn Toan”.

  1. Bùi Văn Toàn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Bùi văn Toản Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Cao Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phú Điền, Xã Phú Điền, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 98 Xem chi tiết →
  4. Cao văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Tùng, Xã Thanh Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 31 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Chu Văn Toán Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 126 Xem chi tiết →
  6. Chu Văn Toản Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1964 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Toán Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/2/1979 An táng tại: Duy Minh, Xã Duy Minh, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Tiến, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng M · Lô 141 · Khu A11 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  11. Lã Văn Toàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Toàn Năm sinh: 8/5/ Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu A2 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng N · Lô 63 · Khu B5 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Toản Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 95 Xem chi tiết →
  16. Lưu Văn Toàn Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Lưu Văn Toán Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Lương VĂn Toàn Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 96 Xem chi tiết →
  19. Lương Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1952 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Lương văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1964 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 105 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →

Còn 344 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Toán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Lam Mỹ - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  2. Vũ Văn Toán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Nguyễn Công Trứ - Lê Chân - Hải Phòng Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Toàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nhật Thanh - Thái Bình - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
  4. Nguyễn Văn Toản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Cẩm Sơn - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Lương Văn Toản Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 20B Tx Hà Bắc - Hà Bắc Hy sinh: 23/08/1968
→ Xem cả 344 người trong các danh sách