Tìm thấy 1.070 hồ sơ cho “Văn Thuận”.

  1. Trần Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1969 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thuận Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/2/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 13 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 181 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thuận Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 530 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 596 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 562 Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1961 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 70 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Thuận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H2 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Thuận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Đồng Quang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Vũ văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  13. mai văn thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1975 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu b Xem chi tiết →
  14. nguyễn văn thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. ái Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 16 Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Đoàn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 23 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1971 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 201 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 266 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Nguyễn Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  3. Phạm Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hùng Lìn - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 9/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 705.408
  4. Vũ Văn Thuận 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1951 · Thiệu Hòa, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 02/04/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Văn Thuận D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Núi Chè, Dậu Dương, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/04/1974 Mai táng ban đầu: (06-48)09 Bảo đức
→ Xem cả 266 người trong các danh sách