Tìm thấy 1.070 hồ sơ cho “Văn Thuận”.

  1. Đặng Văn Thuần Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 4/5/1960 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Thuần Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 28 · Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
  3. Chu Văn Thuận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/12/1997 Quê quán: Quỳnh Diện, Quỳnh Diện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Thuận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu H Xem chi tiết →
  5. Khỏng văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 20 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H5 · Lô L2 Xem chi tiết →
  7. Lê văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 77 · Lô 19 Xem chi tiết →
  8. Lê văn Thuận Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 185 · Lô 19 Xem chi tiết →
  9. Lê văn Thuận Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 25/3/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 57 · Lô 20 Xem chi tiết →
  10. Lê văn Thuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 30 Xem chi tiết →
  11. Mai văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 99 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Lưu Văn Thuận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 8 · Lô 18 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H6 · Lô L2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Định Hoá, Thị Trấn Chợ Chu, Huyện Định Hoá, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng LD · Lô D1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Thuận Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 12/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 72 · Lô 18 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thuần Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/1952 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thuận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/7/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 13 · Khu M Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thuận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 48 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 266 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Nguyễn Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  3. Phạm Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hùng Lìn - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 9/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 705.408
  4. Vũ Văn Thuận 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1951 · Thiệu Hòa, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 02/04/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Văn Thuận D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Núi Chè, Dậu Dương, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/04/1974 Mai táng ban đầu: (06-48)09 Bảo đức
→ Xem cả 266 người trong các danh sách