Tìm thấy 1.070 hồ sơ cho “Văn Thuận”.

  1. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/4/1971 An táng tại: Thanh Trì, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 285 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu Nam Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1968 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 904 · Khu K6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1769 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1972 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Thuần Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 11 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thuần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/3/1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thuần Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 00/10/1952 Quê quán: Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3860 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thuận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1771 Xem chi tiết →
  18. Phạm văn Thuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 27 Xem chi tiết →
  19. Trang Văn Thuận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/9/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 156 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Thuận Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 266 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Nguyễn Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  3. Phạm Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hùng Lìn - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 9/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 705.408
  4. Vũ Văn Thuận 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1951 · Thiệu Hòa, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 02/04/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Văn Thuận D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Núi Chè, Dậu Dương, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/04/1974 Mai táng ban đầu: (06-48)09 Bảo đức
→ Xem cả 266 người trong các danh sách