Tìm thấy 1.070 hồ sơ cho “Văn Thuận”.

  1. Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1949 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thuận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/5/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thuận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/8/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 11 · Lô 12 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 15 · Lô 10 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thuận Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Lộc Hoà, Xã Lộc Hoà, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Trịnh Văn Thuận Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 27/5/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trịnh Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1965 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Thuấn Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1967 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 440 Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 149 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Thuận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 266 · Hàng 2 · Lô E · Khu T Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Thuận Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. nguyễn văn thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 1142 · Hàng 68 Xem chi tiết →
  17. nguyễn văn thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 496 · Hàng 26 Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu 4a Xem chi tiết →

Còn 266 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Nguyễn Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  3. Phạm Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hùng Lìn - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 9/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 705.408
  4. Vũ Văn Thuận 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1951 · Thiệu Hòa, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 02/04/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Văn Thuận D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Núi Chè, Dậu Dương, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/04/1974 Mai táng ban đầu: (06-48)09 Bảo đức
→ Xem cả 266 người trong các danh sách