Tìm thấy 1.070 hồ sơ cho “Văn Thuận”.
- nguyễn văn thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: an cựu, Phường An Cựu, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 51 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thuấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a9 Xem chi tiết →
- Đào Văn Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/3/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Văn thuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/2/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 955 · Hàng 13 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đồng Văn Thuần Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thuấn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thuấn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 4/1946 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thuần Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1/1/1965 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b12 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thuận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1171 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 18 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu b Xem chi tiết →
- Cao Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Cao Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1971 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu QĐ Xem chi tiết →
- Chế Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
- Dương Văn Thuần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/11/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 34 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
- Dương Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 3 · Hàng D1 · Lô A1 Xem chi tiết →
- Dương Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 18 · Hàng D2 · Lô A2 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/10/1971 An táng tại: NTLS Phú Phong, Thị trấn Phú Phong, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thuận Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
Còn 266 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Phạm Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hùng Lìn - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 9/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 705.408
- Vũ Văn Thuận 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1951 · Thiệu Hòa, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 02/04/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Văn Thuận D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Núi Chè, Dậu Dương, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/04/1974 Mai táng ban đầu: (06-48)09 Bảo đức