Tìm thấy 1.070 hồ sơ cho “Văn Thuận”.
- Võ Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Võ Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1982 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 56 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đào Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1973 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thuận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thuân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 839 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 765 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 928 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/1/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/12/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thuần Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
Còn 266 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Phạm Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hùng Lìn - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 9/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 705.408
- Vũ Văn Thuận 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1951 · Thiệu Hòa, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 02/04/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Văn Thuận D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Núi Chè, Dậu Dương, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/04/1974 Mai táng ban đầu: (06-48)09 Bảo đức