Tìm thấy 1.070 hồ sơ cho “Văn Thuận”.
- Phạm văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 82 · Hàng 6 · Lô d Xem chi tiết →
- Trương Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
- Trương Văn Thuận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 9 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Trương Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1962 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuân Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/4/1954 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuấn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Chế, Xã Cẩm Chế, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 47 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1966 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuần Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/4/1966 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1950 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1950 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/11/1978 An táng tại: Yên Mỹ, Xã Yên Mỹ, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng E · Lô 81 · Khu A7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng I · Lô 138 · Khu A11 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng B · Lô 52 · Khu B5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng G · Lô 137 · Khu B11 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuận Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/9/1953 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 125 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 111 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 32 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 266 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Phạm Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hùng Lìn - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 9/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 705.408
- Vũ Văn Thuận 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1951 · Thiệu Hòa, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 02/04/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Văn Thuận D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Núi Chè, Dậu Dương, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/04/1974 Mai táng ban đầu: (06-48)09 Bảo đức