Tìm thấy 1.070 hồ sơ cho “Văn Thuận”.
- Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 310 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 177 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 161 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1973 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1268 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1983 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1967 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
- Phùng Văn thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 203 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1981 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thuận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Thân Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1976 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1970 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu D 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Thuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/12/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 266 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
- Nguyễn Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Phạm Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hùng Lìn - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 9/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 705.408
- Vũ Văn Thuận 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1951 · Thiệu Hòa, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 02/04/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Nguyễn Văn Thuận D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Núi Chè, Dậu Dương, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/04/1974 Mai táng ban đầu: (06-48)09 Bảo đức