Tìm thấy 1.070 hồ sơ cho “Văn Thuận”.

  1. Nguyễn Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/968 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa Trang Xuân Phú, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 141 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Nam viêm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Hương Gián, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/7/1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thuần Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 88 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tráng việt, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 925 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 672 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2511 · Hàng 12 · Lô 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/2/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T281 · Hàng 2 · Lô 10 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Huyền Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 266 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.73.ô7. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Nguyễn Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  3. Phạm Văn Thuấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hùng Lìn - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 9/1/1973 Mai táng ban đầu: Hòa Mỹ - Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 705.408
  4. Vũ Văn Thuận 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1951 · Thiệu Hòa, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 02/04/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  5. Nguyễn Văn Thuận D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Núi Chè, Dậu Dương, Tam Nông, Vĩnh Phú Hy sinh: 01/04/1974 Mai táng ban đầu: (06-48)09 Bảo đức
→ Xem cả 266 người trong các danh sách