Tìm thấy 723 hồ sơ cho “Văn Thiện”.

  1. Phạm văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu D 1 Xem chi tiết →
  2. Trần văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 5 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Vi Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1964 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Võ văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô Ô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Thiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Thiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/3/1975 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 103 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Thiềng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/3/1971 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Thiện Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 20/2/1987 An táng tại: Nhân Bình, Xã Nhân Bình, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Cao Văn Thiên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/1/1953 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Cao Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 35 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Chu Văn Thiềng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 45 Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Thiền Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 17 Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 666 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1985 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 14 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Hồ Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 225 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thiện C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1950 · Tăng Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 31/1/1971 Mai táng ban đầu: ,
  2. Đặng Văn Thiện D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Tương Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Hy sinh: 21/03/1969 Mai táng ban đầu: Mất Xác
  3. Chu Văn Thiện D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Hồng Phong, Bình Gia Hy sinh: 25/11/1972 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
  4. Nông Văn Thiện D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Bản Váng, Gia Linh, Chợ Rã Hy sinh: 18/03/1974 Mai táng ban đầu: (48-80)05 Bảo Đức
  5. Đặng Văn Thiện D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Tương Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Hy sinh: 21/03/1969 Mai táng ban đầu: Mất Xác
→ Xem cả 225 người trong các danh sách