Tìm thấy 723 hồ sơ cho “Văn Thiện”.

  1. Lê Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 314 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1963 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 269 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 150 Xem chi tiết →
  4. Lê văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1976 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu D 3 Xem chi tiết →
  5. Lê văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1988 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 38 · Hàng 1 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1950 An táng tại: Nghĩa trang Quang Châu, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 878 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/3/1966 Quê quán: Gia Sơn - Thanh Hóa An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3705 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/4/1980 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 84 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Thiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 7 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Ngô văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1960 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 225 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thiện C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1950 · Tăng Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 31/1/1971 Mai táng ban đầu: ,
  2. Đặng Văn Thiện D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Tương Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Hy sinh: 21/03/1969 Mai táng ban đầu: Mất Xác
  3. Chu Văn Thiện D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Hồng Phong, Bình Gia Hy sinh: 25/11/1972 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
  4. Nông Văn Thiện D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Bản Váng, Gia Linh, Chợ Rã Hy sinh: 18/03/1974 Mai táng ban đầu: (48-80)05 Bảo Đức
  5. Đặng Văn Thiện D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Tương Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Hy sinh: 21/03/1969 Mai táng ban đầu: Mất Xác
→ Xem cả 225 người trong các danh sách