Tìm thấy 723 hồ sơ cho “Văn Thiện”.
- Ngô Văn Thiện Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Võ Cường - Tiên Sơn - Bắc Thái Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngọc Văn Thiềng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Xóm thượng - Lạng Sơn - Sơn Động - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thiện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/01/1972 Quê quán: Thanh Hồng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: C20 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thiện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 01/02/1972 Quê quán: Lưu Phương - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1971 Quê quán: Quỳnh Hội - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tâm - Thanh Viên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Thiện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Diển Sơn - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1970 Quê quán: Nam Trung - Nam Trực - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiện Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 31/12/1952 Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Thiện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 08/10/1972 Quê quán: Tiêm Kỳ - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: C18E1F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Văn Thiện Vỹ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 20/6/1952 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D320 F95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/10/1972 Quê quán: Phác Lể - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thiên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/07/1978 Quê quán: Lò Luông - Tiền Phong - Đà Bắc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Văn Thiên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/1/1979 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D4 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Văn Thiên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/1/1967 Quê quán: Hướng Phong - Hướng Hoá - Quảng Trị Đơn vị: C4 BT 43 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Giao liên PK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Điều - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1971 Quê quán: Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thiện Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/02/1982 Quê quán: Bến Củi - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1975 Quê quán: Tân yên, Hòa Bình, Hòa Bình Đơn vị: Đơn vị 116 - 37099 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ quận Thủ Đức, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
Còn 230 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Thiện C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1950 · Tăng Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 31/1/1971 Mai táng ban đầu: ,
- Đặng Văn Thiện D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Tương Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Hy sinh: 21/03/1969 Mai táng ban đầu: Mất Xác
- Chu Văn Thiện D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Hồng Phong, Bình Gia Hy sinh: 25/11/1972 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
- Nông Văn Thiện D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Bản Váng, Gia Linh, Chợ Rã Hy sinh: 18/03/1974 Mai táng ban đầu: (48-80)05 Bảo Đức
- Đặng Văn Thiện D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Tương Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Hy sinh: 21/03/1969 Mai táng ban đầu: Mất Xác