Tìm thấy 723 hồ sơ cho “Văn Thiện”.
- Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/12/1974 Quê quán: Nam Hải - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/06/1970 Quê quán: Kỳ Tân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1970 Quê quán: Kỳ Tân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1970 Quê quán: Kỳ Tiến - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1970 Quê quán: Kỳ Tiến - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thiềng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Đông Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: HQ604 An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/04/1971 Quê quán: Quỳnh Hội - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Seo Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/08/1974 Quê quán: Kim Đa - Tương Dương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Thiện Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/6/1981 Quê quán: Vĩnh Phương - VĩnhLinh - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D620 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Văn Thiện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/02/1969 Quê quán: Diển Sơn - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1986 Quê quán: Xuân Hòa, Xuân Hòa Đơn vị: C6 - D 2 - E 55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Hồng - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/7/1965 Quê quán: Thạch quy - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiện Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 31 - 12 - 1952 Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ P.Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiện Năm sinh: 8/1946 Ngày hy sinh: 6/7/1965 Quê quán: Thạch quy - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiện Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/06/1978 Quê quán: Diễn Mỹ - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nga An - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1968 Quê quán: Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1979 Quê quán: Hoá An - Biên Hòa - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 226 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Thiện C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1950 · Tăng Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 31/1/1971 Mai táng ban đầu: ,
- Đặng Văn Thiện D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Tương Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Hy sinh: 21/03/1969 Mai táng ban đầu: Mất Xác
- Chu Văn Thiện D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Hồng Phong, Bình Gia Hy sinh: 25/11/1972 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
- Nông Văn Thiện D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Bản Váng, Gia Linh, Chợ Rã Hy sinh: 18/03/1974 Mai táng ban đầu: (48-80)05 Bảo Đức
- Đặng Văn Thiện D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Tương Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Hy sinh: 21/03/1969 Mai táng ban đầu: Mất Xác