Tìm thấy 723 hồ sơ cho “Văn Thiện”.

  1. Lê Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1969 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thiêng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thiềng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Nghiêm Xuyên, Xã Nghiêm Xuyên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thiềng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thiện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 356 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 24 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lý Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1984 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Lương Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ phường Tích sơn, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Mai Văn Thiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/12/1971 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 39 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 24/3/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Sông Lô, Xã Sông Lô, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 732 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 25 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Tân Thuận Bình, Xã Tân Thuận Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 226 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thiện C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1950 · Tăng Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 31/1/1971 Mai táng ban đầu: ,
  2. Đặng Văn Thiện D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Tương Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Hy sinh: 21/03/1969 Mai táng ban đầu: Mất Xác
  3. Chu Văn Thiện D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Hồng Phong, Bình Gia Hy sinh: 25/11/1972 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
  4. Nông Văn Thiện D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Bản Váng, Gia Linh, Chợ Rã Hy sinh: 18/03/1974 Mai táng ban đầu: (48-80)05 Bảo Đức
  5. Đặng Văn Thiện D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Tương Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Hy sinh: 21/03/1969 Mai táng ban đầu: Mất Xác
→ Xem cả 226 người trong các danh sách