Tìm thấy 723 hồ sơ cho “Văn Thiện”.
- Phạm Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: D14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 17 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Trương Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1967 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trương Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1985 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 257 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 29 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f35 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiềng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiển Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1611 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H9 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Xã Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1962 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiện Năm sinh: 1/8/1946 Ngày hy sinh: 7/6/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: // Quê quán: Bản Nguyên- Lâm Thao- Vĩnh Phú Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 9 Số 75 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Tô Văn Thiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1533 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Võ Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1970 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 42 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 225 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Thiện C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1950 · Tăng Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 31/1/1971 Mai táng ban đầu: ,
- Đặng Văn Thiện D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Tương Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Hy sinh: 21/03/1969 Mai táng ban đầu: Mất Xác
- Chu Văn Thiện D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Hồng Phong, Bình Gia Hy sinh: 25/11/1972 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
- Nông Văn Thiện D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Bản Váng, Gia Linh, Chợ Rã Hy sinh: 18/03/1974 Mai táng ban đầu: (48-80)05 Bảo Đức
- Đặng Văn Thiện D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Tương Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Hy sinh: 21/03/1969 Mai táng ban đầu: Mất Xác