Tìm thấy 723 hồ sơ cho “Văn Thiện”.

  1. Cầm Văn Thiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu bên phải Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 11 · Khu 5 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Thiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1982 An táng tại: Xã Hải Ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Thiện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 25 · Lô Q.Ninh · Khu B Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. La Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Phong Hòa, Xã Phú Lâm, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 25 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1967 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1962 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 188 Xem chi tiết →
  13. Lò Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 116 · Khu Trái Xem chi tiết →
  14. Lương Văn Thiện Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/4/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42085 Xem chi tiết →
  15. Lường Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 39 · Khu Phải Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1985 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 777 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1968 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 38 Xem chi tiết →

Còn 225 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thiện C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1950 · Tăng Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 31/1/1971 Mai táng ban đầu: ,
  2. Đặng Văn Thiện D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Tương Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Hy sinh: 21/03/1969 Mai táng ban đầu: Mất Xác
  3. Chu Văn Thiện D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Hồng Phong, Bình Gia Hy sinh: 25/11/1972 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
  4. Nông Văn Thiện D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Bản Váng, Gia Linh, Chợ Rã Hy sinh: 18/03/1974 Mai táng ban đầu: (48-80)05 Bảo Đức
  5. Đặng Văn Thiện D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Tương Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Hy sinh: 21/03/1969 Mai táng ban đầu: Mất Xác
→ Xem cả 225 người trong các danh sách