Tìm thấy 723 hồ sơ cho “Văn Thiện”.

  1. Phạm Văn Thiềng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phú Phúc, Xã Phú Phúc, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1999 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu TT B Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1986 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1985 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu B1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 63 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Thiện Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Trương văn Thiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 104 · Hàng 7 · Lô E Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thiếng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/11/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu B1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1963 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/10/1953 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thiện Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 23/4/1971 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thiện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/5/1971 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 140 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Trần văn Thiện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 42 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Trịnh Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Cường, Xã Thanh Cường, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 49 Xem chi tiết →
  17. Trịnh Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Trịnh Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Tô Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng K · Lô 189 · Khu A15 Xem chi tiết →
  20. Vi Văn Thiện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 12 · Hàng cột 2 Xem chi tiết →

Còn 225 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thiện C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1950 · Tăng Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 31/1/1971 Mai táng ban đầu: ,
  2. Đặng Văn Thiện D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Tương Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Hy sinh: 21/03/1969 Mai táng ban đầu: Mất Xác
  3. Chu Văn Thiện D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Hồng Phong, Bình Gia Hy sinh: 25/11/1972 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
  4. Nông Văn Thiện D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Bản Váng, Gia Linh, Chợ Rã Hy sinh: 18/03/1974 Mai táng ban đầu: (48-80)05 Bảo Đức
  5. Đặng Văn Thiện D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Tương Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Hy sinh: 21/03/1969 Mai táng ban đầu: Mất Xác
→ Xem cả 225 người trong các danh sách