Tìm thấy 723 hồ sơ cho “Văn Thiện”.

  1. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1970 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 128 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Vĩnh Khúc, Xã Vĩnh Khúc, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 14 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/6/1966 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/5/1978 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 144 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/12/1973 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 15 · Hàng cột 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/12/1977 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 11/4/1947 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 206 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L4 Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Thiện Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 18/3/1998 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 106 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Thiện Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nông Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 182 · Hàng 12 · Lô c Xem chi tiết →
  18. Phan Văn Thiêng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Thiện Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 173 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1985 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 242 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →

Còn 225 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thiện C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1950 · Tăng Thành, Yên Thành, Nghệ An Hy sinh: 31/1/1971 Mai táng ban đầu: ,
  2. Đặng Văn Thiện D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Tương Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Hy sinh: 21/03/1969 Mai táng ban đầu: Mất Xác
  3. Chu Văn Thiện D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Hồng Phong, Bình Gia Hy sinh: 25/11/1972 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
  4. Nông Văn Thiện D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Bản Váng, Gia Linh, Chợ Rã Hy sinh: 18/03/1974 Mai táng ban đầu: (48-80)05 Bảo Đức
  5. Đặng Văn Thiện D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Tương Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Hy sinh: 21/03/1969 Mai táng ban đầu: Mất Xác
→ Xem cả 225 người trong các danh sách