Tìm thấy 4.399 hồ sơ cho “Văn Thanh”.

  1. Võ Văn Thành Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 25/7/1952 Quê quán: Tuyên Thạnh - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: Ban Tuyên huấn Xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1979 Quê quán: Long Đức - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: F 305 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1979 Quê quán: Long Đức - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: F 305 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Âu văn Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Thị trấn Nam Đàn - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Cộng Hoà - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: C5 - D8 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Văn Văn Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/03/1970 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Văn Văn Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/03/1970 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/6/1969 Quê quán: Văn hà Phú Thọ - Hà Tây - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/02/1970 Quê quán: Tân Thanh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Công Trường huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Thảnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/03/1972 Quê quán: Tân Bình - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: B Tuyên huấn T.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Mạc Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Phú Xuân - Quế Sơn - Quảng Nam Đơn vị: Công an huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/1967 Quê quán: Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh uỷ Thừa thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Tây Đăng - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Ngô Văn Thành Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 11/05/1985 Quê quán: Mỹ Lợi B - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C5 - D200 - E086 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Xuân Viên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C7 D2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/06/1983 Quê quán: Đăng Hưng Phước - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: C Sông tiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/04/1983 Quê quán: Đăng Hưng Phước - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: C Sông tiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/03/1979 Quê quán: Liên Minh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D4 E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Hương Mỹ - Mõ Cày - Bến Tre Đơn vị: D46 - phòng quân báo miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/03/1979 Quê quán: Liên Minh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D4 E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1.142 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đội Cấn - Bắc Cạn - Bắc Thái Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Vi Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phương Xiên - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hội - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Vi Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phương Viên - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hội - Cai Lậy - Mỹ Tho
  5. Đỗ Văn Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Số 148 - Lê Lợi - Thái Bình - Thái Bình Hy sinh: 5/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác ở bốt cầu Chùa
→ Xem cả 1.142 người trong các danh sách