Tìm thấy 4.399 hồ sơ cho “Văn Thanh”.

  1. Nguyễn Văn Thành (Công) Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/8/1970 Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Thanh Tuyền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Thành (Hiểu) Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/5/1963 Quê quán: Chánh Phú Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Cam Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Ngân Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1978 Quê quán: Bản Cắng - Mường Nọc - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: C9QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Thanh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 17/10/1965 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Thanh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 17/10/1965 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1981 Quê quán: Quyết Thắng - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C14 - D3 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1981 Quê quán: Quyết Thắng - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C14 - D3 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Phan văn Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C11 D3 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1060 Ngày hy sinh: 13/09/1978 Quê quán: Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D6 - E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Phùng Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31.03.1974 Quê quán: Vân Sơn - Ba Vì - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 Quê quán: Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 Quê quán: Tam Phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Tiền Phong - Mê Linh - Vĩnh Phúc Đơn vị: C7 D8 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/4/1970 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C7 - D8 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. TRẦN VĂN THÀNH Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 5/1987 Quê quán: Ninh Hưng - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Hạ sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  19. Thái Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/5/1972 Quê quán: Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  20. Tiêu Văn Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 08/02/1979 Quê quán: Giao hà - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: C21 E1 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1.142 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đội Cấn - Bắc Cạn - Bắc Thái Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Vi Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phương Xiên - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hội - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Vi Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phương Viên - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hội - Cai Lậy - Mỹ Tho
  5. Đỗ Văn Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Số 148 - Lê Lợi - Thái Bình - Thái Bình Hy sinh: 5/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác ở bốt cầu Chùa
→ Xem cả 1.142 người trong các danh sách