Tìm thấy 4.399 hồ sơ cho “Văn Thanh”.

  1. Hà Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1975 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 167 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Hà Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a1 Xem chi tiết →
  3. Hồ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1966 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 77 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Hồ Văn Thành Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Hồ văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 885 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  6. Hồng Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/12/1974 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  7. La Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 73 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Lâm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  9. Lâm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/6/1970 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a2 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M25 · Hàng H5 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Hàng 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1979 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 401 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 126 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a4 Xem chi tiết →

Còn 1.142 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đội Cấn - Bắc Cạn - Bắc Thái Hy sinh: 4/8/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.73.ô8. Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Svayriêng - Prâyveng
  2. Nguyễn Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/1/1974 Mai táng ban đầu: Mỹ Hương - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Vi Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phương Xiên - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hội - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Vi Văn Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Phương Viên - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 28/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hội - Cai Lậy - Mỹ Tho
  5. Đỗ Văn Thành Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Số 148 - Lê Lợi - Thái Bình - Thái Bình Hy sinh: 5/12/1973 Mai táng ban đầu: Mất xác ở bốt cầu Chùa
→ Xem cả 1.142 người trong các danh sách