Tìm thấy 884 hồ sơ cho “Văn Tường”.

  1. Phan Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Phùng Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 251 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1972 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 28 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Trịnh Văn Tường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1965 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 20 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 354 Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1984 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Chu Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Chu Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1969 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 297 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a3 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →

Còn 207 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Chân Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)03 Plư iang lô Kram
  2. Lương Văn Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hồng Việt - Tiên Hưng - Thái Bình Hy sinh: 1/8/1967
  3. Nguyễn Văn Tương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Khuất Nguyên - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 25/03/1968 Mai táng ban đầu: Đông thị xã Kon Tum 9km
  4. Hoàng Văn Tượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Chấn Ninh - Văn Quan Hy sinh: 30/10/1969 Mai táng ban đầu: Bắc làng hồ xuyên, H4 - Gia Lai
  5. Nông Văn Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Trung Thành - Tràng Định Hy sinh: 28/02/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 207 người trong các danh sách