Tìm thấy 884 hồ sơ cho “Văn Tường”.

  1. Dương Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 169 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Hoàng Văn Tương
  3. Hoàng Văn Tưởng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 51 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1684 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu F Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/12/1952 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1945 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/2/1970 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 110 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 248 · Hàng 9 · Khu Tây Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 67 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1973 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 53 Xem chi tiết →

Còn 207 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Chân Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)03 Plư iang lô Kram
  2. Lương Văn Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hồng Việt - Tiên Hưng - Thái Bình Hy sinh: 1/8/1967
  3. Nguyễn Văn Tương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Khuất Nguyên - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 25/03/1968 Mai táng ban đầu: Đông thị xã Kon Tum 9km
  4. Hoàng Văn Tượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Chấn Ninh - Văn Quan Hy sinh: 30/10/1969 Mai táng ban đầu: Bắc làng hồ xuyên, H4 - Gia Lai
  5. Nông Văn Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Trung Thành - Tràng Định Hy sinh: 28/02/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 207 người trong các danh sách