Tìm thấy 884 hồ sơ cho “Văn Tường”.

  1. Lò Văn Tướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 54 · Hàng 10 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  2. Lưu Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lờ Văn Tuồng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21/7/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 12 · Khu 2A Xem chi tiết →
  4. Mach Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1969 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 85 Xem chi tiết →
  5. Mai Văn Tường Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/3/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 133 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 167 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/6/1967 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 34 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 166 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 20 · Lô 9D · Khu T Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 29 · Lô 2B · Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/9/1965 An táng tại: NTLS Văn yên, Thị trấn Mậu A, Huyện Văn Yên, Yên Bái Số mộ 106 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/11/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 207 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Tường 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Chân Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 21/05/1969 Mai táng ban đầu: (88-10)03 Plư iang lô Kram
  2. Lương Văn Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hồng Việt - Tiên Hưng - Thái Bình Hy sinh: 1/8/1967
  3. Nguyễn Văn Tương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Khuất Nguyên - Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 25/03/1968 Mai táng ban đầu: Đông thị xã Kon Tum 9km
  4. Hoàng Văn Tượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Chấn Ninh - Văn Quan Hy sinh: 30/10/1969 Mai táng ban đầu: Bắc làng hồ xuyên, H4 - Gia Lai
  5. Nông Văn Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Trung Thành - Tràng Định Hy sinh: 28/02/1969 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 207 người trong các danh sách