Tìm thấy 1.157 hồ sơ cho “Văn Tý”.

  1. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1973 Quê quán: Lạc Long - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tỷ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/10/1965 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Song Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/2/1982 Quê quán: Đức La - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D27 - E5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Trương Văn TÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1966 Quê quán: Phước Thái - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1966 Quê quán: Phước Thái - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Tý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/2/1973 Quê quán: Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Ngọc Lạc - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Tý Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/7/1968 Quê quán: Xuân Thắng - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C14 - Phân trạm C An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. La Văn Tỷ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 19/02/1970 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Lê Văn TÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1967 Quê quán: Xuân Lập - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: CĐ KU Miền đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Ty Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/3/1968 Quê quán: xóm 10 - Thọ Xương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: K1 - E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/4/1970 Quê quán: Khá Phong - Kim Đồng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C18 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1972 Quê quán: Nam Hải - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: D 2 - Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Kim Bình - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/4/1969 Quê quán: Nhân Đạo - Nghĩa Trung - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/6/1972 Quê quán: Thạch Thượng - Thách Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C9 - D9 - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/11/1970 Quê quán: Khánh Hoà - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trang Văn Tỷ Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 31/05/1946 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Toà án Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trang Văn Tỷ Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 31/05/1946 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Toà án Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 304 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vy Văn Tỷ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Khoái - Lộc Bình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Bùi Văn Tỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Hòa - Nghiã Hưng - Nam Hà Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hà Văn Tỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Trung - Thiệu Tín - Thanh Hóa Hy sinh: 7/11/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Tỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 7/7/1972 Mai táng ban đầu: Đội phẫu QK 2 - Mỹ Quế - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Văn Ty Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Vĩnh Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Suối Ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
→ Xem cả 304 người trong các danh sách