Tìm thấy 1.157 hồ sơ cho “Văn Tý”.

  1. Phạm Văn Tý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 08/11/1970 Quê quán: Khánh Hoà - Yên Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Tý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Hải Hoà - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Thuỵ Việt - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Quách Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1968 Quê quán: Thành Minh - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1971 Quê quán: ái Thượng - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn TÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1966 Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Ty Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Ngọc Tuỵ - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1966 Quê quán: Phước Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/6/1969 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Tý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/1/1969 Quê quán: Nhân Mục - Nhân Hòa - V.Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tỷ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/5/1968 Quê quán: Thạch Hoà - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Ngõ Khê - Đình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1966 Quê quán: Khánh Cú - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Vương Văn Tỵ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/4/1968 Quê quán: Dịch Vọng - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1972 Quê quán: Nhân Chính - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Tỵ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/1/1970 Quê quán: Xuân Phú - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hàng Văn Ty Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/07/1966 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tỷ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Phương Mạc - Tịnh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: C50 - D1 - Đ500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 26/6/1969 Quê quán: Đông Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: C8 D2 E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →

Còn 304 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vy Văn Tỷ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Khoái - Lộc Bình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Bùi Văn Tỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Hòa - Nghiã Hưng - Nam Hà Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hà Văn Tỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Trung - Thiệu Tín - Thanh Hóa Hy sinh: 7/11/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Tỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 7/7/1972 Mai táng ban đầu: Đội phẫu QK 2 - Mỹ Quế - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Văn Ty Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Vĩnh Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Suối Ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
→ Xem cả 304 người trong các danh sách