Tìm thấy 1.157 hồ sơ cho “Văn Tý”.

  1. Lê Văn Ty Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/10/1950 Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tỵ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/12/1970 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: KBM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/1/1973 Quê quán: Hà Dương - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/07/1973 Quê quán: Vĩnh Tân - TP. Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: K52 - E220 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Thanh Mỹ - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Cửa ông - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Đức - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuỵ Việt - Thái Thuỵ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tỵ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Đinh Hoà - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Tý Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/3/1948 Quê quán: Tân Định - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1965 Quê quán: Trực Tiến - Trực Minh - Nam Hà Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  12. Trịnh Văn Tỵ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/6/1979 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Thịnh - Thanh Hoá Đơn vị: C8D5E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Tỵ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Tý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/10/1969 Quê quán: Tiên Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Liên - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Tý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Liêm Mạc - Bạch hà - Hải Hưng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Biện Văn Tỵ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/12/1966 Quê quán: Thiệu Hợp - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Tý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/3/1970 Quê quán: Thạch Quảng - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Chu Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lạng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Hà Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Thái Sơn - Hòn Đất - Kiên Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 304 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vy Văn Tỷ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Khoái - Lộc Bình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Bùi Văn Tỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Hòa - Nghiã Hưng - Nam Hà Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hà Văn Tỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Trung - Thiệu Tín - Thanh Hóa Hy sinh: 7/11/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Tỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 7/7/1972 Mai táng ban đầu: Đội phẫu QK 2 - Mỹ Quế - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Văn Ty Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Vĩnh Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Suối Ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
→ Xem cả 304 người trong các danh sách