Tìm thấy 1.186 hồ sơ cho “Văn Tý”.

  1. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 51 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/3/1971 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tỷ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/11/1971 Quê quán: Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4457 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 57 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Tý Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 3/1981 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 196 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Ty Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 302 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Ty Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/12/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Tạ Văn Tỵ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 355 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 825 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Tỵ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Ninh Khang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Đoàn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Đàm Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 240 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vy Văn Tỷ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Khoái - Lộc Bình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Bùi Văn Tỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Hòa - Nghiã Hưng - Nam Hà Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hà Văn Tỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Trung - Thiệu Tín - Thanh Hóa Hy sinh: 7/11/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Tỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 7/7/1972 Mai táng ban đầu: Đội phẫu QK 2 - Mỹ Quế - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Văn Ty Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Vĩnh Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Suối Ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
→ Xem cả 240 người trong các danh sách