Tìm thấy 1.186 hồ sơ cho “Văn Tý”.

  1. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 786 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/10/1968 Quê quán: Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4445 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/10/1974 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 238 · Hàng 8 · Khu Tây Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/11/1953 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 756 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 65 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1953 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1528 · Khu K9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô Đ Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 227 · Hàng 6 · Khu Tây Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 353 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tỵ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 240 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vy Văn Tỷ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Khoái - Lộc Bình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Bùi Văn Tỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Hòa - Nghiã Hưng - Nam Hà Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hà Văn Tỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Trung - Thiệu Tín - Thanh Hóa Hy sinh: 7/11/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Tỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 7/7/1972 Mai táng ban đầu: Đội phẫu QK 2 - Mỹ Quế - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Văn Ty Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Vĩnh Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Suối Ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
→ Xem cả 240 người trong các danh sách