Tìm thấy 1.157 hồ sơ cho “Văn Tý”.
- ngô văn tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Lộc Sơn, Xã Lộc Sơn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tỵ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 80 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tỷ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 29 · Hàng 5 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1970 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Đàm Văn Tý Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 9/3/1952 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đàm Văn Tỵ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/6/1968 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đào Văn Ty Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 27/4/1963 An táng tại: Xã Quơn Long, Xã Quơn Long, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đào Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 135 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đào Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Đặng Văn Ty Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 11 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Văn Ty Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tỵ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 35 Xem chi tiết →
- Đồng Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1966 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 315 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 63 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tỵ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 20 · Lô 9A · Khu T Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
Còn 240 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vy Văn Tỷ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Khoái - Lộc Bình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Bùi Văn Tỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Hòa - Nghiã Hưng - Nam Hà Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hà Văn Tỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Trung - Thiệu Tín - Thanh Hóa Hy sinh: 7/11/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 7/7/1972 Mai táng ban đầu: Đội phẫu QK 2 - Mỹ Quế - Cái Bè - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Ty Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Vĩnh Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Suối Ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh