Tìm thấy 1.186 hồ sơ cho “Văn Tý”.

  1. Nguyễn Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 205 Xem chi tiết →
  2. Nguyện Văn Tỵ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 383 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Tý Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 712 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Tỳ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Tỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Quách Văn Ty Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 7bên P Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phú Long, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Khánh Nhạc, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Tý Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lương Văn Tỵ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/8/1968 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Lương Văn Tỵ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/7/1966 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Lương Văn Tỵ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Ty Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 37 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 240 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vy Văn Tỷ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Khoái - Lộc Bình - Lạng Sơn Hy sinh: 1/2/1974 Mai táng ban đầu: Ấp Long Hòa B - Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Bùi Văn Tỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Hòa - Nghiã Hưng - Nam Hà Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Hà Văn Tỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quang Trung - Thiệu Tín - Thanh Hóa Hy sinh: 7/11/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thọ - Bình Phục 1 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Văn Tỵ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 7/7/1972 Mai táng ban đầu: Đội phẫu QK 2 - Mỹ Quế - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Văn Ty Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Vĩnh Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Suối Ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
→ Xem cả 240 người trong các danh sách