Tìm thấy 7.410 hồ sơ cho “Văn Tú”.
- Bùi Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Bùi Văn Từng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 58 · Hàng 7 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Bạch Văn Tứ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 17/2/1947 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Cao Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Văn Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1/1972 An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Cao Văn Tư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 418 Xem chi tiết →
- Cao Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Cao Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1971 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Cao Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1971 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Cao Văn Tường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1977 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 163 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Cao văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Chu Văn Tuyến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/4/1969 Quê quán: Hà Tĩnh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4424 Xem chi tiết →
- Chu Văn Tường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/7/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Chử Văn Tuế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/4/1974 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Cáp Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Cầm Văn Tui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1707 Xem chi tiết →
- Dương Văn Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Dương Văn Tuyển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Dương Văn Tuôi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/8/1966 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 223 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 313 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Trần Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 3/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng