Tìm thấy 7.410 hồ sơ cho “Văn Tú”.
- Đinh Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Bók Tới, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tư Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 933 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 4 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Tưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tự Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1162 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 20 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tuân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 46 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/5/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 136 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/9/1978 An táng tại: Thanh Trì, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1947 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tuỳ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tùng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/3/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 51 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tú Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
Còn 313 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Trần Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 3/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng