Tìm thấy 7.410 hồ sơ cho “Văn Tú”.

  1. Trần Văn Tuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tuấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Đèo Gia, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tú Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tứ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/5/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Tạ Văn Tuất Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 13 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  10. Vi Văn Tựa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/11/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 710 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Tư Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Tưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 21 · Khu A Xem chi tiết →
  15. nguyễn văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1965 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  16. nguyễn văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1965 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. nguyễn văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. nguyễn văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Tuỳ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Tú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 322 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 313 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Vương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1941 · Thắng Lợi - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 1/5/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 14.93.ô3.Tỉ lệ 1/50000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Trần Văn Tứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 3/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  5. Nguyễn Văn Tự Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh xã Tịnh Khê, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 9/7/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
→ Xem cả 313 người trong các danh sách