Tìm thấy 1.030 hồ sơ cho “Văn Tài”.

  1. Dương Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1962 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1970 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 411 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T59 · Hàng 6 · Lô 6 · Khu K Xem chi tiết →
  5. Khúc Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1879 · Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Kiều Văn Tải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2243 · Hàng 12 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1348 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T112 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu L Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  11. Lê văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Lê văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 14 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  13. Lưu Văn tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1862 · Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Lương Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 115 · Hàng 7 · Lô P Xem chi tiết →
  15. Lờ Văn Tài Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/11/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Mai Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1978 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Hoàng kim, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Nam viêm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 268 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Tài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Văn Còn - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  2. Nguyễn Văn Tài Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Đông Minh, Khoái Châu, Hải Hưng, người thân Nguyễn Văn Bỗng Hy sinh: 6/2/1973 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
  3. Trần Văn Tài 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1944 · Tiên Hồng, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 quận Đắc Tô
  4. Hứa Văn Tài 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1954 · Đon Úy, Tân Cương, Bắc Sơn Hy sinh: 02/03/1972 Mai táng ban đầu: (15-91)08 09 Lăng Lo Kram 1/50000 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0
  5. Nguyễn Văn Tải C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 27/08/1965 Mai táng ban đầu: Quân Y E33 gần T5 cũ
→ Xem cả 268 người trong các danh sách