Tìm thấy 1.030 hồ sơ cho “Văn Tài”.

  1. Vương Văn Tai Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 11/03/1984 Quê quán: Tứ cường - Ninh Thanh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tài Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 31/05/1968 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Tai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/08/1966 Quê quán: Vĩnh Lộc - Phúc Thọ - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/05/1974 Quê quán: Yên Nga - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1967 Quê quán: Nam Dương - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: E204 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tài (Đức) Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Tài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 02/05/1969 Quê quán: Châu Khê - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Tài Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước Long - Giồng Trôm - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tân Xuân, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1971 Quê quán: Dân Chủ - Duyên Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tài Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/05/1972 Quê quán: Giao trì - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Tài Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Gót Chàng, Gót Chàng Đơn vị: Du kích xã 2 - 3 - B2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1964 Quê quán: Hồng Bản - Yên Dũng - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tài Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Tam Đảo, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc Đơn vị: C2 D4 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Tài Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/6/1978 Quê quán: Thái Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C6D2E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Tài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/3/1972 Quê quán: Châu Cam - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Tái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/5/1967 Quê quán: Cộng Hoà - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Tai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1977 Quê quán: Yên Phong - Tam Điệp - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Tài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Na viên - Cơ Ba - Bảo Lục - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Hứa Văn Tài Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1/1971 Quê quán: Y Tịch - Chi Lăng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Liệu Văn Tài Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/10/1972 Quê quán: Nam Dương - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 268 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Tài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Văn Còn - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  2. Nguyễn Văn Tài Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Đông Minh, Khoái Châu, Hải Hưng, người thân Nguyễn Văn Bỗng Hy sinh: 6/2/1973 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
  3. Trần Văn Tài 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1944 · Tiên Hồng, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 quận Đắc Tô
  4. Hứa Văn Tài 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1954 · Đon Úy, Tân Cương, Bắc Sơn Hy sinh: 02/03/1972 Mai táng ban đầu: (15-91)08 09 Lăng Lo Kram 1/50000 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0
  5. Nguyễn Văn Tải C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 27/08/1965 Mai táng ban đầu: Quân Y E33 gần T5 cũ
→ Xem cả 268 người trong các danh sách