Tìm thấy 1.030 hồ sơ cho “Văn Tài”.
- Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1964 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tái Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tái Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tái ( Trí ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tại Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cam Thượng, Xã Cam Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tại Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 153 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tại Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 29/4/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tải Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 20/8/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
- Phan Văn Tai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1972 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Phan Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Thạnh Trung, Xã Bình Thạnh Trung, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Phan Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 25 · Khu B Xem chi tiết →
- Phùng Văn Tài Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Côn, Xã Vân Côn, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 71 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Tài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 55 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 25 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tài Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 30/2/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 268 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phùng Văn Tài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Văn Còn - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
- Nguyễn Văn Tài Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Đông Minh, Khoái Châu, Hải Hưng, người thân Nguyễn Văn Bỗng Hy sinh: 6/2/1973 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
- Trần Văn Tài 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1944 · Tiên Hồng, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 quận Đắc Tô
- Hứa Văn Tài 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1954 · Đon Úy, Tân Cương, Bắc Sơn Hy sinh: 02/03/1972 Mai táng ban đầu: (15-91)08 09 Lăng Lo Kram 1/50000 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0
- Nguyễn Văn Tải C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 27/08/1965 Mai táng ban đầu: Quân Y E33 gần T5 cũ