Tìm thấy 1.030 hồ sơ cho “Văn Tài”.

  1. Trần Văn Tài Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Mỹ Phúc, Xã Mỹ Phúc, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Hòa, Xã Hiệp Hòa, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tài Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/1/1979 Quê quán: Đồng Tân - Đông Thiệu - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3311 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Trần văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Cát Hải, Xã Cát Hải, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 25 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Trịnh Văn tài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42220 Xem chi tiết →
  10. Tô Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1963 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 135 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Tạ Văn Tài Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 360 Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 24 Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Tài Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 9 · Khu D Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trường Xuân, Xã Trường Xuân, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 206 Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Tài Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42224 Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Tái Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1/1979 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3292 Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 54 · Lô A · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Võ văn Tài Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: NTLS Phước Hiệp, Xã Phước Hiệp, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Vương Văn Tai Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 11/3/1984 Quê quán: Tứ cường - Ninh Thanh - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3291 Xem chi tiết →

Còn 268 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Tài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Văn Còn - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  2. Nguyễn Văn Tài Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Đông Minh, Khoái Châu, Hải Hưng, người thân Nguyễn Văn Bỗng Hy sinh: 6/2/1973 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
  3. Trần Văn Tài 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1944 · Tiên Hồng, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 quận Đắc Tô
  4. Hứa Văn Tài 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1954 · Đon Úy, Tân Cương, Bắc Sơn Hy sinh: 02/03/1972 Mai táng ban đầu: (15-91)08 09 Lăng Lo Kram 1/50000 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0
  5. Nguyễn Văn Tải C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 27/08/1965 Mai táng ban đầu: Quân Y E33 gần T5 cũ
→ Xem cả 268 người trong các danh sách