Tìm thấy 1.030 hồ sơ cho “Văn Tài”.

  1. Trần Văn Tải Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 15 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1963 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 41 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1974 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 92 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 92 · Hàng 2 · Khu II Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Khải, Xã Quang Khải, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 68 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Tái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hải, Xã Ninh Hải, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 54 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Tái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H19 · Lô L2 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Tài Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Tài Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Đoàn Văn Tại Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: Liêm Sơn, Xã Liêm Sơn, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Đào Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 112 · Hàng 4 · Lô Bắc Xem chi tiết →
  17. Đào Văn Tải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1952 An táng tại: An Tiến, Xã An Tiến, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 81 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 119 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1961 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu C1 Xem chi tiết →

Còn 268 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Phùng Văn Tài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Văn Còn - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Long Tiên- Cai Lậy Nam - MT
  2. Nguyễn Văn Tài Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Đông Minh, Khoái Châu, Hải Hưng, người thân Nguyễn Văn Bỗng Hy sinh: 6/2/1973 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)
  3. Trần Văn Tài 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1944 · Tiên Hồng, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)07 quận Đắc Tô
  4. Hứa Văn Tài 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1954 · Đon Úy, Tân Cương, Bắc Sơn Hy sinh: 02/03/1972 Mai táng ban đầu: (15-91)08 09 Lăng Lo Kram 1/50000 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0
  5. Nguyễn Văn Tải C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 27/08/1965 Mai táng ban đầu: Quân Y E33 gần T5 cũ
→ Xem cả 268 người trong các danh sách