Tìm thấy 208 hồ sơ cho “Văn Sỹ Hồng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Hồng phương, Xã Hồng Phương, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 269 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Từ Văn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 290 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Văn Bộ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 435 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Hai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 171 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Nghị Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/5/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 172 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Phát Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 406 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Cao Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 343 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Mùa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 116 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 147 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Minh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 118 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 120 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 364 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 280 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Lê văn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 208 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 251 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Bảy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/6/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 270 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Chín Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 26/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 90 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hoặc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 95 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 104 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Văn Sỹ Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Phú Phong- Phú Vang- Thừa Thiên Hy sinh: 14/12/1968 Phước Trạch H9 Đắk Lắk