Tìm thấy 1.133 hồ sơ cho “Văn Sảng”.

  1. Thái Văn Sáng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/9/1967 Quê quán: Bình Khánh Đông - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: D269 - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  2. Triệu Văn Sàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Phường Trần Nguyên Hãn, TX Bắc Giang, TX Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Sáng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 Quê quán: Trung Hà Vĩnh Phúc, Trung Hà Vĩnh Phúc Đơn vị: C3 D1 E 141 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Tạ Văn Sang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/5/1968 Quê quán: Tân Ninh - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C6 - D8 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1969 Quê quán: Bình Phong Thạnh - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: C917 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Sang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D263 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Lưu Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1990 Quê quán: Thị trấn Định Quán - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: E88 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Mai Văn Sang Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 16/04/1985 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Trường QSĐP Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1970 Quê quán: Đông phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E 4 - - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Đoàn Văn Sang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1970 Quê quán: Đông phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E 4 - - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Sạ Văn Sẳng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Xóm nụ - Tú Lý - Đà Bắc - Hà Tây Đơn vị: C3 D4 E 52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Sang Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 17/11/1969 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Ban HC T. đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 257 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Sang 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1941 · Kinh Kệ, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/06/1969 Mai táng ban đầu: (82-18)03 Plei Lăng Lố Kram
  2. Vũ Văn Sáng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Xóm Dinh, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phú Mai táng ban đầu: (69-94)09 Dgo Kram Hàng 3; Ô 0; Số 17; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Sáng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Dân Chủ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 08/9/1970 Mai táng ban đầu: Xi Ra Róc, Ăng Ko, Siêm Riệp
  4. Chu Văn Sang Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Phương Sơn, Lục Nam, Hà Bắc Hy sinh: 25/09/1968 Mai táng ban đầu: Tây bản Sa Pa, Đức Lập Hàng 10; Ô 2; Số 92; Khối 0
  5. Nguyễn Văn Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
→ Xem cả 257 người trong các danh sách