Tìm thấy 1.133 hồ sơ cho “Văn Sảng”.

  1. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1973 Quê quán: Vạn Ninh - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: D 24 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Xuân Lan - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/06/1969 Quê quán: Phụng Hiệp, Hậu Giang, Hậu Giang Đơn vị: D 48 M 9 V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phi Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1970 Quê quán: Thái Thành - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Phí Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1970 Quê quán: Thái Thành - Thái Phụng - Thái Bình Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Sáng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 05/10/1987 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D5 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Sáng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/12/1986 Quê quán: Đức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D6 E96 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Sáng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 10/05/1987 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D5 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Sang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Kỳ Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Sang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/07/1949 Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Tân Hương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1980 Quê quán: Hữu Chung - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C25 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1970 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/3/1969 Quê quán: Số 53C Bà Triệu, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Quản Văn Sáng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/4/1980 Quê quán: Trưng Trắc - Mỹ Văn - Hải Hưng Đơn vị: E270 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Vi Văn Sang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1/1981 Quê quán: Châu Bình - Quỳ Châu - Nghệ An Đơn vị: C3 - D7 - E6 - F317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Đồng Cống - Bình Dân - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: D1 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: C.61 huyện Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1970 Quê quán: Quận 3, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: xã Bảo Vinh B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: C.61 huyện Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 257 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Sang 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1941 · Kinh Kệ, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/06/1969 Mai táng ban đầu: (82-18)03 Plei Lăng Lố Kram
  2. Vũ Văn Sáng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Xóm Dinh, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phú Mai táng ban đầu: (69-94)09 Dgo Kram Hàng 3; Ô 0; Số 17; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Sáng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Dân Chủ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 08/9/1970 Mai táng ban đầu: Xi Ra Róc, Ăng Ko, Siêm Riệp
  4. Chu Văn Sang Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Phương Sơn, Lục Nam, Hà Bắc Hy sinh: 25/09/1968 Mai táng ban đầu: Tây bản Sa Pa, Đức Lập Hàng 10; Ô 2; Số 92; Khối 0
  5. Nguyễn Văn Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
→ Xem cả 257 người trong các danh sách