Tìm thấy 1.133 hồ sơ cho “Văn Sảng”.

  1. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/03/1982 Quê quán: Long Thành Trung - Hòa Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Săng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/5/1967 Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: HUYỆN Ủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nông Văn Sáng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Lương Hạ - Na Rỳ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Sáng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/2/1966 Quê quán: Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1985 Quê quán: Sơn Thuỷ - Quan Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Sáng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/8/1951 Quê quán: TT.Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Khối13 - Khu3 - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Sáng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/2/1970 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Sáng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/2/1982 Quê quán: Nhơn Phụng - An Nhơn - Nghĩa Bình Đơn vị: C21 - E16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Sáng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Cẩm Thành - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trịnh Văn Sang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C16 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Sang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/06/1978 Quê quán: Bằng lâm - Bằng An - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1979 Quê quán: Thương Đát - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Sắng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/3/1950 Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Sảng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/4/1971 Quê quán: Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Sảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1979 Quê quán: Đông Cường - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1962 Quê quán: Long Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1945 Quê quán: Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Bình Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Sảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/05/1972 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 257 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Sang 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1941 · Kinh Kệ, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/06/1969 Mai táng ban đầu: (82-18)03 Plei Lăng Lố Kram
  2. Vũ Văn Sáng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Xóm Dinh, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phú Mai táng ban đầu: (69-94)09 Dgo Kram Hàng 3; Ô 0; Số 17; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Sáng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Dân Chủ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 08/9/1970 Mai táng ban đầu: Xi Ra Róc, Ăng Ko, Siêm Riệp
  4. Chu Văn Sang Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Phương Sơn, Lục Nam, Hà Bắc Hy sinh: 25/09/1968 Mai táng ban đầu: Tây bản Sa Pa, Đức Lập Hàng 10; Ô 2; Số 92; Khối 0
  5. Nguyễn Văn Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
→ Xem cả 257 người trong các danh sách