Tìm thấy 1.133 hồ sơ cho “Văn Sảng”.
- Trần Văn Sang. Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Bình Phan, Xã Bình Phan, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Sàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 54 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sáng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/8/1974 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng đ Xem chi tiết →
- Trần Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1634 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Sáng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Sẳng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Võ Văn Sang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c11 Xem chi tiết →
- Võ Văn Sang Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 7/7/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 336 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Võ Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Võ Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 25 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Võ Văn Sằng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/10/1962 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Văn Sang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/7/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Sang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/10/1978 Quê quán: Thụy Trường - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3079 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1974 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 142 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 214 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Sang Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/11/1950 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42012 Xem chi tiết →
- Đào Văn Sáng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1976 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Sang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/4/1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42017 Xem chi tiết →
Còn 257 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Sang 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1941 · Kinh Kệ, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/06/1969 Mai táng ban đầu: (82-18)03 Plei Lăng Lố Kram
- Vũ Văn Sáng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Xóm Dinh, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phú Mai táng ban đầu: (69-94)09 Dgo Kram Hàng 3; Ô 0; Số 17; Khối 0
- Nguyễn Văn Sáng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Dân Chủ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 08/9/1970 Mai táng ban đầu: Xi Ra Róc, Ăng Ko, Siêm Riệp
- Chu Văn Sang Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Phương Sơn, Lục Nam, Hà Bắc Hy sinh: 25/09/1968 Mai táng ban đầu: Tây bản Sa Pa, Đức Lập Hàng 10; Ô 2; Số 92; Khối 0
- Nguyễn Văn Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum