Tìm thấy 1.133 hồ sơ cho “Văn Sảng”.

  1. Khúc Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Khúc Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Lâm Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng B · Lô 182 · Khu B15 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Việt Tiến, Xã Việt Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Tiên Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1986 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Sang Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 17/6/1949 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Sang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 77 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu D1 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng N · Lô 78 · Khu B6 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Sáng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Sáng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/6/1970 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng N · Lô 178 · Khu B14 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Sáng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Sáng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1987 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 408 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Săng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 16 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Sạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →

Còn 257 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Sang 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1941 · Kinh Kệ, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/06/1969 Mai táng ban đầu: (82-18)03 Plei Lăng Lố Kram
  2. Vũ Văn Sáng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Xóm Dinh, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phú Mai táng ban đầu: (69-94)09 Dgo Kram Hàng 3; Ô 0; Số 17; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Sáng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Dân Chủ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 08/9/1970 Mai táng ban đầu: Xi Ra Róc, Ăng Ko, Siêm Riệp
  4. Chu Văn Sang Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Phương Sơn, Lục Nam, Hà Bắc Hy sinh: 25/09/1968 Mai táng ban đầu: Tây bản Sa Pa, Đức Lập Hàng 10; Ô 2; Số 92; Khối 0
  5. Nguyễn Văn Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
→ Xem cả 257 người trong các danh sách