Tìm thấy 1.133 hồ sơ cho “Văn Sảng”.

  1. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 709 · Khu 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1960 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 143 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1966 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Trà Phong, Huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi Số mộ 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Sẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1972 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1962 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 7 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 6 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Ngô Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 352 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2389 · Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Săng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng H23 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: NTLS Tràng An, Thị xã Đông Triều, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 257 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Sang 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1941 · Kinh Kệ, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/06/1969 Mai táng ban đầu: (82-18)03 Plei Lăng Lố Kram
  2. Vũ Văn Sáng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Xóm Dinh, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phú Mai táng ban đầu: (69-94)09 Dgo Kram Hàng 3; Ô 0; Số 17; Khối 0
  3. Nguyễn Văn Sáng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Dân Chủ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Hy sinh: 08/9/1970 Mai táng ban đầu: Xi Ra Róc, Ăng Ko, Siêm Riệp
  4. Chu Văn Sang Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Phương Sơn, Lục Nam, Hà Bắc Hy sinh: 25/09/1968 Mai táng ban đầu: Tây bản Sa Pa, Đức Lập Hàng 10; Ô 2; Số 92; Khối 0
  5. Nguyễn Văn Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
→ Xem cả 257 người trong các danh sách