Tìm thấy 2.028 hồ sơ cho “Văn Sơn”.

  1. Phạm Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1972 Quê quán: Vĩnh Tuy - Bắc Quang - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Thân Văn Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Mi điền - Hoàng linh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Thân Văn Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Mi điền - Hoàng linh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Thử Văn Sơn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/5/1970 Quê quán: Tứ Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/3/1981 Quê quán: Cẩm SƠn - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/01/1973 Quê quán: Bảo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Nam Giang - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 Quê quán: Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 Quê quán: Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Song Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/4/1967 Quê quán: Trung Nghĩa - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Nam Giang - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/12/1971 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Đội Cấn - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: C1D7E 266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/10/1968 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: BBVTW miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5 Quê quán: Thái Hoà - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Tống Văn Sơn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 05/06/1969 Quê quán: Long An - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: H9 V102 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Vi Văn Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/03/1974 Quê quán: Quế Sơn - Sơn Đông - Hà Bắc Đơn vị: D3 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  19. Vi Văn Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Thanh Quân - Như Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/3/1980 Quê quán: Hoài Sơn - Hoài Châu - Nghĩa Bình Đơn vị: D9 - E689 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 495 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Sơn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 29 tuổi · Bình Hải, Bình Sơn, Quảng Ngãi Hy sinh: 5/4/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng
  2. Bế Văn Sỏn (Sơn) 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Cao Chương, Trà Lĩnh, Cao Bằng Hy sinh: 24/06/1969 Mai táng ban đầu: (88-26)04 Plyiranglôkram
  3. Nông Văn Sơn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · An Lạc, Hạ Long, Cao Bằng Hy sinh: 20/05/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)01 Plei Irang Lô Kram
  4. Lưu Văn Sơn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1948 · Vũ Thành, Mỹ Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 21/04/1972 Mai táng ban đầu: ,
  5. Ngân Văn Sơn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Lam Tiến, Quan Hóa, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (107-104)01 mộ 14 1/50000 Hàng 6; Ô 1; Số 129; Khối 0
→ Xem cả 495 người trong các danh sách